| Số / Ký hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành |
| Số 15500/BTC-TCHQ | V/v Hướng dẫn một số vướng mắc liên quan đến thủ tục HQ | 31/10/2009 |
| Số 7527/TCHQ-GSQL | V/v uỷ quyền làm thủ tục Hải quan | 29/12/2006 |
| Số 5512/TCHQ-GSQL | V/v Uỷ thác nhập khẩu | 29/10/2008 |
| Số 5511/TCHQ-GSQL | V/v Vướng mắc thanh khoản tờ khai gốc đã bị mất | 29/10/2008 |
| Số 842/TCHQ-GSQL | V/v Thủ tục Hải quan đối với hàng hóa nhập khẩu của doanh nghiệp chế xuất gửi qua dịch vụ CPN | 29/02/2008 |
| Số 6690/TCHQ-GSQL | Thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất nhập khẩu của DNCX | 28/11/2007 |
| Số 15182/BTC-TCHQ | Hướng dẫn thủ tục HQ đối với hàng hóa NK, tạm nhập không nhằm mục đích thương mại | 28/10/2009 |
| Số 1427/TCHQ-GSQL | Vướng mắc trong việc áp dụng văn bản | 28/03/2008 |
| Số 6423/TCHQ-KTTT | Vướng mắc thực hiện Thông tư 79/2009/TT-BTC | 27/10/2009 |
| Số 6767/TCHQ-GSQL | V/v Xác nhận thực xuất đối với hàng hoá XK gửi kho CFS | 25/12/2008 |
| Số 17479/BTC-TCHQ | Hướng dẫn làm thủ tục đối với tài sản di chuyển của Việt kiều hồi hương | 25/12/2007 |
| Số 440/TCHQ-GSQL | Chấn chỉnh về thủ tục HQ kiểm tra, giám sát tầu hoả liên vận quốc tế | 25/01/2008 |
| Số: 7152/TCHQ-GSQL | Sửa đổi, bổ sung công văn số 6690/TCHQ-GSQL ngày 28/11/2007 về thủ tục Hải quan đối với hàng hoá XNK của DNCX | 24/12/2007 |
| Số 9003/BTC-TCHQ | V/v Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 116/2008/TT-BTC ngày 04/12/2008 | 24/06/2009 |
| Số 266/TCHQ-GSQL | Thủ tục hải quan đối với doanh nghiệp chế xuất | 24/01/2008 |
| Số:4848/TCHQ-GSQL | V/v: Chấn chỉnh thủ tục Hải quan đối với hàng hoá qua cửa khẩu biên giới đường bộ | 23/8/2007 |
| Số 5952/TCHQ-GSQL | Giải quyết vướng mắc liên quan đến thủ tục hải quan | 22/10/2007 |
| Số 5951/TCHQ-GSQL | Thủ tục xuất khẩu gỗ mỹ nghệ, hàng gỗ cao cấp | 22/10/2007 |
| Số 8908/BTC-TCHQ | V/v Hướng dẫn bổ sung Thông tư số 79/2008/TT-BTC ngày 20/4/2009 | 22/06/2009 |
| Số 3640/TCHQ-GSQL | Sử dụng tờ khai hải quan | 22/06/2009 |
| Số 720/TCHQ-GSQL | V/v nhập khẩu giống cây trồng | 22/02/2008 |
| Số 4785/TCHQ-GSQL | Xác nhận thực xuất đối với hàng hoá NK vào KCX, DNCX | 21/08/2007 |
| Số : 7043/TCHQ-GSQL | Bản dịch chứng từ trong hồ sơ hải quan | 19/12/2007 |
| Số: 5329/TCHQ-GSQ | v/v Tiếp nhận và xử lý hồ sơ sửa chữa, điều chỉnh bản lược khai hàng hóa nhập khẩu qua cảng biển | 18/09/2007 |
| Số: 3537/TCHQ-GSQL | V/v Quy trình thủ tục hải quan đối với tàu biển, tàu bay xuất cảnh, nhập cảnh, quá cảnh, chuyển cảng | 17/06/2009 |
| 4874/TCHQ-GSQL | V/v thủ tục hải quan đối với việc thuê tàu | 16/10/2006 |
| Số: 33/2003/TT/BTC | Hướng dẫn thủ tục hải quan đối với bưu phẩm, bưu kiện, hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ bưu chính và vật phẩm, hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu gửi qua dịch vụ chuyển phát nhanh. | 16/04/2003 |
| Số:112/2005/TT-BTC | Hướng dẫn thi hành thủ tục hải quan, kiểm tra, giám sát hải | 15/12/2005 |
| Số 1955/TCHQ-GSQL | v/v Chuyển luồng kiểm tra thực tế hàng hóa XNK | 14/04/2009 |
| Số 3965/TCHQ-GSQL | V/v thống nhất phân loại hàng hoá XNK | 12/07/2007 |
| Số 2171/TCHQ-GSQL | Vướng mắc trong việc làm thủ tục HQ đối với DN có vốn đầu tư nước ngoài | 12/05/2008 |
| Số 2084/TCHQ-GSQL | V/v niêm phong hàng hoá XNK | 12/04/2007 |
| Số 6888/TCHQ-GSQL | Nhập khẩu phế liệu | 10/12/2007 |
| Số 5165/TCHQ-GSQL | Áp dụng loại hình đối với trường hợp nhập khẩu thức ăn để nuôi cá XK | 10/09/2007 |
| Số 1870/TCHQ-GSQL | V/v Giải quyết vướng mắc thực hiện cv số 6050/TCHQ-GSQL | 09/04/2009 |
| Số 437/QĐ-TCHQ | về việc sửa đổi, bổ sung Quy trình thủ tục hải quan đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu thương mại ban hành kèm theo Quyết định số 1171/QĐ-TCHQ ngày 15/06/2009 của Tổng cục trưởng Tổng cục Hải quan | 09/03/2010 |
| Số 6289/TCHQ-GSQL | V/v Chấn chỉnh quản lý hoạt động của kho ngoại quan | 08/12/208 |
| Số 5298/TCHQ-GSQL | Hướng dẫn làm thủ tục tạm nhập bồn mềm rỗng theo phương thức quay vòng | 07/09/2009 |
| Số 5147/TCHQ-GSQL | Hàng hoá XNK qua cửa khẩu biên giới | 07/09/2007 |
| Số: 5112/TCHQ-GSQL | V/v Thủ tục Hải quan đối với hàng hoá nhập khẩu tạo tài sản cố định | 06/9/2007 |
| Số: 3647/BCT-KHĐT | V/v Hướng dẫn thủ tục TNTX tại chỗ thiết bị thực hiện dự án đầu tư | 06/11/2007 |
| Số: 3737/TCHQ-GSQL | V/v huỷ tờ khai Hải quan | 06/07/2007 |
| Số 2471/TCHQ-GSQL | V/v Thanh khoản miễn thuế đối với hàng miễn thuế dùng làm mẫu để kiểm tra chất lượng theo quy định | 06/05/2009 |
| Số: 6807/TCHQ-GSQL | Áp dụng loại hình đối với lúa mỳ nhập khẩu để SX mỳ ăn liền XK | 05/12/2007 |
| Số 6191/TCHQ-GSQL | Thực hiện công văn số 5329/TCHQ-GSQL | 05/11/2007 |
| Số: 73/2005/TT-BTC | Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 79/ 2005/NĐ-CP ngày 16-6-2005 của Chính phủ quy định về điều kiện đăng ký và hoạt động của đại lý làm thủ tục hải quan | 05/09/2005 |
| Số 4935/TCHQ-GSQL | V/v trả lời vướng mắc chứng từ thanh khoản SXXK và thực xuất | 04/09/2007 |
| Số 3238/TCHQ-GSQL | v/v Thực hiện thông tư 79/2009/TT-BTC | 03/06/2009 |
| Số 1127/QĐ-TCHQ | Ban hành các biểu mẫu nghiệp vụ giám sát, quản lý về hải quan | 03/06/2009 |
| Số 4371/TCHQ-GSQL | Thủ tục HQ đối với sửa chữa tàu biển cho nước ngoài | 02/08/2007 |
| 1 2 |