| Số / Ký hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành |
| Số:12/2007/QÐ-BTM | Về việc ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu E để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định Khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và nước Cộng hoà Nhân dân Trung Hoa | 31/05/2007 |
| Số 01/2010/TT-BCT | về việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) ề việc thực hiện Quy tắc xuất xứ trong Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu l | 31/01/2010 |
| Số 1450/QĐ-TCHQ | Ban hành quy trình kiểm tra, xác định xuất xứ hàng hóa NK | 30/07/2009 |
| Số: 018/2007/QÐ-BTM | Về việc ban hành Quy chế cấp chứng nhận xuất xứ điện tử | 30/07/2007 |
| Số 08/2008/QĐ-BTC | V/v thuế nhập khẩu đối với hàng nhập khẩu có xuất xứ từ Campuchia | 30/02/2008 |
| Số 497/TCHQ-GSQL | Thông báo mẫu dấu, chữ ký c/o mẫu AK của Hàn quốc | 30/01/2008 |
| Số 1972/TCHQ-GSQL | Kiểm tra C/O điện tử do Hàn Quốc cấp. | 29/04/2008 |
| Số 013/2007/QĐ-BCT | Về quy tắc xuất xứ và thủ tục thực hiện quy tắc xuất xứ cho bản thỏa thuận giữa Bộ Công Thương nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam và Bộ Thương mại Vương quốc Cam-pu-chia | 27/12/2007 |
| Số: 001/2007/QÐ-BCT | Về việc bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam-mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực Mậu dịch Tự do ASEAN” | 27/08/2007 |
| Số 1512/BCT-ĐB | V/v mẫu dấu và chữ ký chứng nhận xuất xứ Form D và Form E của Thái Lan | 25/02/2300 |
| Số 1002/TCHQ-GSQL | V/v Vướng mắc c/o mới thay thế C/o ban đầu | 25/02/2009 |
| Số 733/TCHQ-GSQL | Mẫu giấy chứng nhận xuất xứ mẫu S do Caupuchia cấp | 25/02/2008 |
| Số 734/TCHQ-GSQL | TB mẫu dấu, chữ ký c/o mẫu D của Indonesia | 25/02/2008 |
| Số 6720/TCHQ-GSQL | V/v C/o đối với hàng NK PMD | 24/12/2008 |
| Số: 19/2008/QĐ-BCT | V/v ban hành Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập Khu vực thương mại tự do ASEAN (AFTA) | 24/07/2008 |
| Số: 2752/TCHQ-GSQL | V/v xuất xứ mặt hàng chè khô tẩm ướt hương liệu tại Trung Quốc. | 23/05/2007 |
| Số : 7455-BCT-XNK | V/v giấy chứng nhận xuất xứ mẫu S đối với mặt hàng lúa, gạo XK từ Campuchia | 22/08/2008 |
| Số:19/2006/NÐ-CP | Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá | 20/02/2007 |
| Số:19/2006/NÐ-CP | Quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hoá | 20/02/2007 |
| Số 1186/TCHQ-GSQL | Trả lời vướng mắc c/o mẫu D | 19/03/2008 |
| Số 5332/TCHQ-GSQL | Vướng mắc liên quan đến C/O mẫu S | 18/09/2007 |
| Số 10/2009/TT-BTC | thực hiện quy tắc xuất xứ trong Hiệp định giữa nước Cộng hoà Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam và Nhật Bản về Đối tác Kinh tế | 18/05/2009 |
| Số: 07/2006/TT-BTM | Hướng dẫn thủ tục cấp và quản lý việc cấp Giấy chứng nhận xuất xứ theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 | 17/04/2006 |
| Số: 08/2006/TT-BTM | Hướng dẫn cách xác định xuất xứ đối với hàng hóa xuất khẩu, nhập khẩu có xuất xứ không huần túy theo Nghị định số 19/2006/NĐ-CP ngày 20 tháng 2 năm 2006 của Chính phủ quy định chi tiết Luật Thương mại về xuất xứ hàng hóa | 17/04/2006 |
| Số 6138/TCHQ-GSQL | V/v Xử lý việc nộp bổ sung c/o quá thời hạn | 14/10/2009 |
| Số 50/2008/QĐ-BTC | Về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá (C/O) | 11/07/2008 |
| Số 1023/TCHQ-GSQL | Giải đáp vướng mắc c/o mẫu D hàng NK | 11/03/2008 |
| Số 681/TCHQ-GSQL | V/v Xử lý c/o mẫu S không ghi trị giá FOB | 11/02/2009 |
| Số : 75/2008/QĐ-BTC | Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quyết định số 50/2008/QĐ-BTC ngày 11/7/2008 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí chứng nhận xuất xứ hàng hoá C/O (Hết hiệu lực từ 01/03/2009) | 10/09/2008 |
| Số 1884/TCHQ-GSQL | V/v Vướng mắc c/o (quá cảng qua 1 lãnh thổ/nước thứ ba) | 09/04/2009 |
| Số 44/2008/QĐ-BCT | Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AJ để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản | 08/12/2008 |
| Số 44/2008/QĐ-BCT | Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AJ để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định đối tác kinh tế toàn diện ASEAN - Nhật Bản | 08/12/2008 |
| Số 3828/TCHQ-GSQL | Chấp nhận C/O mẫu D mới | 08/08/2008 |
| Số: 23/2006/QÐ-BTM | Bổ sung Phụ lục 3 Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa của Việt Nam- mẫu D để hưởng các ưu đãi theo “ Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT) để thành lập khu vực mậu dịch tự do ASEAN” ban hành kèm theo Quyết định | 08/06/2006 |
| Số: 02/2007/QÐ-BTM | Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng hóa thuộc Hiệp định khung về Hợp tác kinh tế toàn diện giữa các Chính phủ của các nước thành viên thuộc Hiệp hội các quốc gia Đông Nam Á và ... | 08/01/2007 |
| Số 5025/TCHQ-GSQL | V/v Thông báo mẫu dấu và chữ ký trên C/O mẫu AK của VN | 07/10/2008 |
| Số 5046/TCHQ-GSQL | V/v Vướng mắc về C/O mẫu D | 07/10/2008 |
| SỐ 05/2007/QĐ-BCT | Sửa đổi, bổ sung một số nội dung trong Quyết định số 02/2007/QĐ-BTM ngày 08 tháng 02 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Thương mại về việc ban hành kèm theo Quy chế cấp Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa Mẫu AK để hưởng các ưu đãi theo Hiệp định Thương mại hàng | 05/10/2007 |
| Số 28/TCHQ-GSQL | V/v Hướng dẫn xử lý một số vướng mắc liên quan đến c/o mẫu | 05/01/2009 |
| Số: 1420/2004/QÐ-BTM | Quy chế cấp giấy chứng nhận xuất xứ ASEAN của Việt Nam- Mẫu D để hưởng các ưu đãi theo "Hiệp định về chương trình ưu đãi thuế quan có hiệu lực chung (CEPT)” | 04/10/2004 |
| Số 2009/TCHQ-GSQL | V/v vướng mắc về số hóa đơn thương mại trên C/O mẫu D | 02/05/2008 |
| Số 04/2010/TT-BCT | Thực hiện quy tắc xuất xứ trong bản thỏa thuận giữa BCT nước CHXHCNVN và BCT CHDCND Lào | 02/02/2010 |
| 1 |