| Số / Ký hiệu | Trích yếu | Ngày ban hành |
| Số 49/2010/TT-BTC | Thông tư hưóng dẫn việc phân loại, áp dụng mức thuế đối với hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu | 31/04/2010 |
| Số 4916/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại mặt hàng mode router switch | 30/09/2008 |
| Số 812/TCHQ-GSQL | Phân loại thiết bị làm khuếch tán dung dịch nước thơm | 27/02/2008 |
| Số :107/2007/QĐ – BTC | Về việc ban hành Danh mục hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu Việt Nam | 25/12/2007 |
| Số 1005/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại mặt hàng RAM máy tính | 25/02/2009 |
| Số 5976/TCHQ-GSQL | V/v xác định mã số HS mặt hàng thép kỹ thuật điện | 23/10/2007 |
| Số 5939/TCHQ-GSQL | Phân loại van bi điều khiển bằng khí nén | 22/10/2007 |
| Số: 06/2003/NÐ-CP | Quy định về việc phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu | 22/01/2003 |
| Số 7095/TCHQ-GSQL | Phân loại xe nâng tay có cơ cấu nâng bằng thuỷ lực | 21/12/2007 |
| Số 7096/TCHQ-GSQL | Phân loại mặt hàng "Monocalcium Phosphate" | 21/12/2007 |
| Số: 1671/QÐ-TCHQ | Về việc ban hành Quy chế về phân tích, phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu trong ngành Hải quan | 20/10/2005 |
| Số 2900/TCHQ-GSQL | Phân loại mặt hàng máy dập ghim và máy đột lỗ | 20/06/2008 |
| Số 1525/TCHQ-GSQL | Phân loại thiết bị tường lửa bảo vệ mạng máy tính | 20/03/2009 |
| Số 1511/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại ôtô tải đông lạnh | 20/03/2009 |
| Số 854/TCHQ-GSQL | Áp mã số mặt hàng phao tròn cứu sinh hạt đá bán quý và đá granit đã cưa | 19/02/2009 |
| Số: 1711/TCHQ-QÐ | V/v ban hành quy chế phối hợp giữa các đơn vị trong ngành Hải quan về việc thực hiện phân loại hàng hoá xuất khẩu, nhập khẩu | 18/12/2003 |
| Số 2695/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại dung dịch nước làm mát động cơ | 18/05/2009 |
| Số 5858/TCHQ-GSQL | Phân loại chế phẩm thực phẩm | 17/10/2007 |
| Số: 19/2006/TT-BTC | Thông tư hướng dẫn phân loại mặt hàng linh kiện phụ tùng ô tô | 15/03/2006 |
| Số 4635/TCHQ-GSQL | V/v phân loại máy nén khí | 14/08/2007 |
| Số 2267/TCHQ-GSQL | Phân loại phụ tùng thang máy | 14/06/2005 |
| Số 1686/TCHQ-GSQL | V/v phân loại mặt hàng bếp điện | 14/04/2008 |
| Số 1701/TCHQ-GSQL | Phân loại ôtô đàu kéo | 14/04/2008 |
| Số 1084/TCHQ-GSQL | Thực hiện QĐ 106/2007/QĐ-BTC | 14/03/2008 |
| Số 720/TCHQ-KTTT | V/v Phân loại mặt hàng là vật tư thiết bị nhập khẩu theo máy chính của dây chuyền đồng bộ | 13/02/2009 |
| Số 3965/TCHQ-GSQL | V/v thống nhất phân loại hàng hoá XNK | 12/07/2007 |
| Số 636/TCHQ/QĐ | Ban hành quy trình giải quyết khiếu nại về phân loại hàng hoá XNK | 11/03/2008 |
| Số 14792/BTC-TCHQ | V/v Phân loại bộ linh kiện, chi tiết, phụ tùng ô tô. | 08/12/2008 |
| Số :3175/TCHQ-GSQL | Phân loại mặt hàng chế phẩm, thức ăn bổ sung và chất xử lý môi trường nước ao tôm | 08/07/2008 |
| Số 1861/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại mặt hàng thép cuộn cán nóng, dùng trong xây dựng | 08/04/2009 |
| Số 4957/TCHQ-GSQL | V/v phân loại hàng hoá hoá chất | 07/10/2008 |
| Số: 15350/BTC-CST | V/v hướng dẫn phân loại một số mặt hàng nhập khẩu trong Danh mục biểu thuế nhập khẩu ban hành kèm theo QĐ 39/2006/QĐ-BTC | 06/12/2006 |
| Số 5014/TCHQ-GSQL | V/v phân loại mặt hàng cáp điện điều khiển | 06/10/2008 |
| Số 5661/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại mặt hàng palăng xích kéo tay | 05/10/2007 |
| Số 5664/TCHQ-GSQL | V/v phân loại mặt hàng điện năng | 05/10/2007 |
| Số 5663/TCHQ-GSQL | V/v phân loại hàng hoá Bộ dụng cụ an toàn cho mắt trong phòng thí nghiệm | 05/10/2007 |
| Số 1274/BTC-TCHQ | V/v phân loại ống thuỷ tinh của thiết bị đung nước nóng bằng năng lượng mặt trời | 04/02/2009 |
| Số 1535/TCHQ-GSQL | Phân loại mặt hàng Chlortetracycline 15%, dạng bột | 03/04/2008 |
| Số 869/TCHQ-GSQL | V/v phân loại mặt hàng ván sàn | 03/03/2008 |
| Số 1069/TCHQ-GSQL | V/v Phân loại mặt hàng máy nén khí CN | 02/03/2009 |
| Số 1068/TCHQ-GSQL | V/v phân loại mặt hàng tủ đông lạnh bảo quản | 02/03/2009 |
| Số 515/TCHQ-GSQL | V/v phân loại các mặt hàng loa | 02/02/2009 |
| Số 6150/TCHQ-GSQL | Phân loại hàng hoá đầu đọc VCD, DVD | 01/11/2007 |
| Số 6149/TCHQ-GSQL | Phân loại thiết bị chống sét | 01/11/2007 |
| Số 556/TCHQ-GSQL | Phân loại ôtô điện | 01/02/2008 |
| 1 |